Dịch

doubling cube

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khối lập phương dùng để ghi lại số điểm đặt cược trong một trò chơi, trên sáu mặt của nó có lũy thừa hai từ 2 đến 64danh từA cube used to record the number of points at stake in a game, bearing on its six sides the powers of two from 2 to 64.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doubling cubeDạng gốc (base form)
  2. doubling cubesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI