Nghĩa chính
- Phân, cứtdanh từfeces, particularly that of a dog.
- Xe trượt tuyếtdanh từA snowmobile.
- Từ đệm khi hátthán từUsed as a scat word in singing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dooDạng gốc (base form)
- doosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dog doo | Phân chó | |
| Scooby-Doodanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Thương hiệu phim hoạt hình của Mỹ, được đặt tên theo một trong những nhân vật chính, một con chó lớn, và có nhân vật chính là bốn thanh thiếu niên "can thiệp" làm sáng tỏ những bí ẩn dường như siêu nhiên |
| cock-a-doodle-doothán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Ò ó o, o o |
| Scooby Doodanh từ riêng | danh từ riêng | Tảng đá trên sao Hỏa, được Mars Pathfinder phân tích |
| doo-doodanh từ | danh từ | Phân |
| dog-doodanh từ | danh từ | Phân của một con chó |
| doo-doo holedanh từ | danh từ | Hậu môn |
| whoop-de-doodanh từ, thán từ, tính từ | danh từ, thán từ, tính từ | Câu cảm thán biểu thị sự phấn khích hoặc nhiệt tình (thường là mỉa mai) |
Họ từ (word family)
cùng gốc dooTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ tượng thanh
danh từ
Rút gọn từ Skidoo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “” “” “”, .Nếu bạn hiểu thế nào là một "fidlet" đi "hóng gió" trên chiếc "xe trượt tuyết" của mình, thì bạn thuộc về một nhóm đặc biệt nói tiếng Anh thông tục ở Nam Cực.
- ( ... ? , , , , , ....)(Bạn có bao giờ cảm thấy mình vừa bước vào... Miền ảo ảnh? Đu, đu, đu, đu, đu, đu....)
- .Anh ấy giẫm phải phân chó.