Dịch

doo

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)
UK/duː/US/du/

Nghĩa chính

  1. Phân, cứtdanh từfeces, particularly that of a dog.
  2. Xe trượt tuyếtdanh từA snowmobile.
  3. Từ đệm khi hátthán từUsed as a scat word in singing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dooDạng gốc (base form)
  2. doosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dog dooPhân chó
Scooby-Doodanh từ, danh từ riêngThương hiệu phim hoạt hình của Mỹ, được đặt tên theo một trong những nhân vật chính, một con chó lớn, và có nhân vật chính là bốn thanh thiếu niên "can thiệp" làm sáng tỏ những bí ẩn dường như siêu nhiên
cock-a-doodle-doothán từ, danh từÒ ó o, o o
Scooby Doodanh từ riêngTảng đá trên sao Hỏa, được Mars Pathfinder phân tích
doo-doodanh từPhân
dog-doodanh từPhân của một con chó
doo-doo holedanh từHậu môn
whoop-de-doodanh từ, thán từ, tính từCâu cảm thán biểu thị sự phấn khích hoặc nhiệt tình (thường là mỉa mai)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc doo

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

danh từ

Rút gọn từ Skidoo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “” “” “”, .Nếu bạn hiểu thế nào là một "fidlet" đi "hóng gió" trên chiếc "xe trượt tuyết" của mình, thì bạn thuộc về một nhóm đặc biệt nói tiếng Anh thông tục ở Nam Cực.
  • ( ... ? , , , , , ....)(Bạn có bao giờ cảm thấy mình vừa bước vào... Miền ảo ảnh? Đu, đu, đu, đu, đu, đu....)
  • .Anh ấy giẫm phải phân chó.

AI