doon
C2trạng từ (adverb)giới từ (preposition)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Xuốngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Down.
- Dọc theo, xuốnggiới từDown.
- Thấp hơn, ở dướitính từkhông so sánh (not comparable)On a lower level than before; down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doonDạng gốc (base form)
- doonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Doon Doondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Tweed, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Bonny Doondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Santa Cruz, California, Hoa Kỳ |
| Bonnie Doondanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Shire of Mansfield, phía đông bắc Victoria, Australia |
| doona daydanh từ | danh từ | Nghỉ làm một ngày không báo trước vì lý do sức khỏe tinh thần của người lao động |