Dịch

donating là một dạng của donate

donate

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tặngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make a donation; to give away something of value to support or contribute towards a cause or for the benefit of another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. donateNguyên thể (infinitive)
  2. donatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. donatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. donatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • donate sth to sb/sthquyên góp cái gì cho ai/cái gìHe donated thousands of pounds to charity.Anh ấy quyên góp hàng ngàn bảng cho quỹ từ thiện.
  • donate to sb/sthquyên góp cho ai/cái gìPeople wishing to donate to the appeal can buy a poppy from today until November 11.Những ai muốn quyên góp cho đợt vận động có thể mua hoa anh túc từ hôm nay đến ngày 11 tháng 11.
  • donate sthquyên góp cái gìThe organization suggests ways to help besides donating money.Tổ chức này gợi ý các cách giúp đỡ ngoài việc quyên góp tiền.
  • donate sth for sthquyên góp cái gì cho cái gìI would like to thank our sponsors, The Woodworks, for donating the prizes for this competition.Tôi xin cảm ơn nhà tài trợ của chúng tôi, The Woodworks, vì đã tài trợ giải thưởng cho cuộc thi này.
  • donate sth to sbhiến tặng cái gì cho aiHe donated a kidney to his mother.Anh ấy đã hiến một quả thận cho mẹ mình.

Cụm từ (phrase)

donate bloodHiến máu
donate moneyQuyên góp tiền
donate organHiến tạng
donate to charityQuyên góp từ thiện
generously donateHào phóng quyên góp
donated bloodHiến máu
donated moneyQuyên góp tiền
donated a kidneyHiến một quả thận

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdono“to give”

Ví dụ

  • 100 .Cô ấy quyên góp 100 đô la cho Hội Chữ thập đỏ mỗi năm.
  • hiến máu
  • .Không ai đi hiến não mà còn sống được đâu.

AI