Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bị tàn tậttính từMade incapable of use or action.
- Khuyết tậttính từHaving a disability.
- Người khuyết tậtdanh từOne who is disabled. (often used collectively as the disabled, but sometimes also singular)
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disableđộng từsimple past and past participle of disable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disabledDạng gốc (base form)
- disabledsSố nhiều (plural)
- more disabledSo sánh hơn (comparative)
- most disabledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disabled access | Lối đi cho người khuyết tật | |
| disabled driver | Tài xế khuyết tật | |
| disabled parking | Chỗ đỗ xe cho người khuyết tật | |
| disabled person | Người khuyết tật | |
| disabled veteran | Thương binh | |
| disabled facilities | Cơ sở vật chất dành cho người khuyết tật | |
| disabled toilet | Nhà vệ sinh dành cho người khuyết tật | |
| disabled listdanh từ | danh từ | Danh sách các cầu thủ của một đội không thể hoặc không đủ điều kiện thi đấu vì chấn thương |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị tước quyền pháp lý
- Legally disqualified.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc disabledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , .Trong bộ phận ô tô, chúng tôi sửa các xe bị vô hiệu hoá và rơi vào tình trạng xấu do một nhóm người thay thế công nhân đình công, kỹ sư, lính cứu hỏa, v.v.
- .Anh ấy là một người đàn ông khuyết tật.
- .Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế.