Dịch

disabled

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bị tàn tậttính từMade incapable of use or action.
  2. Khuyết tậttính từHaving a disability.
  3. Người khuyết tậtdanh từOne who is disabled. (often used collectively as the disabled, but sometimes also singular)
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của disableđộng từsimple past and past participle of disable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disabledDạng gốc (base form)
  2. disabledsSố nhiều (plural)
  3. more disabledSo sánh hơn (comparative)
  4. most disabledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

disabled accessLối đi cho người khuyết tật
disabled driverTài xế khuyết tật
disabled parkingChỗ đỗ xe cho người khuyết tật
disabled personNgười khuyết tật
disabled veteranThương binh
disabled facilitiesCơ sở vật chất dành cho người khuyết tật
disabled toiletNhà vệ sinh dành cho người khuyết tật
disabled listdanh từDanh sách các cầu thủ của một đội không thể hoặc không đủ điều kiện thi đấu vì chấn thương

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bị tước quyền pháp lý
  1. Legally disqualified.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , .Trong bộ phận ô tô, chúng tôi sửa các xe bị vô hiệu hoá và rơi vào tình trạng xấu do một nhóm người thay thế công nhân đình công, kỹ sư, lính cứu hỏa, v.v.
  • .Anh ấy là một người đàn ông khuyết tật.
  • .Cái gì không làm ta chết sẽ làm ta phế.

AI