Nghĩa chính
- Có một loạt sức mạnh vật lý theo quy địnhtính từHaving a range of physical powers as specified.
- Người không có khuyết tậtdanh từA person who has no disability.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abledDạng gốc (base form)
- abledsSố nhiều (plural)
- more abledSo sánh hơn (comparative)
- most abledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| otherly abledtính từ | tính từ | Có thể khác nhau |
| differently abled | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ disabled
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc abled- ablednessChất lượng bị khuyết tật (không bị khuyết tật)danh từ
- transabledCủa người mắc chứng rối loạn nhận dạng toàn vẹn cơ thể: đã bị cắt cụt chi hoặc thực hiện phẫu thuật khác để cắt bỏ hoặc thay đổi cơ quan hoặc bộ phận khỏe mạnhtính từ
- interabledTồn tại giữa người khuyết tật và người không khuyết tật (trong mối quan hệ tình cảm hoặc tương tự)tính từ
Ví dụ
- , , .