transabled
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của người mắc chứng rối loạn nhận dạng toàn vẹn cơ thể: đã bị cắt cụt chi hoặc thực hiện phẫu thuật khác để cắt bỏ hoặc thay đổi cơ quan hoặc bộ phận khỏe mạnhtính từOf a person with body integrity identity disorder: having had an amputation or other surgery performed to remove or alter the healthy organ or part.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transabledDạng gốc (base form)
- more transabledSo sánh hơn (comparative)
- most transabledSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc transabled- transableismMong muốn có được khuyết tật thông qua sự lựa chọn chứ không phải ngẫu nhiên; tình trạng mắc chứng rối loạn nhận dạng toàn vẹn cơ thểdanh từ
- transabilityMong muốn hoặc nhu cầu của một người được người khác xác định là có đủ khả năng để biến đổi cơ thể của mình để đạt được tình trạng suy yếu về thể chấtdanh từ