Dịch

incapacitated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mất khả năng hoạt động, bất lựctính từRendered unable to act; restricted from taking action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incapacitatedDạng gốc (base form)
  2. more incapacitatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most incapacitatedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc incapacitated

Ví dụ

  • Flavio .Flavio làm cho các lính canh mất khả năng kháng cự.
  • Mennad .Mennad đang mất khả năng hoạt động.
  • .Santiago đã bị mất khả năng hoạt động.

AI