incapacitated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Mất khả năng hoạt động, bất lựctính từRendered unable to act; restricted from taking action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incapacitatedDạng gốc (base form)
- more incapacitatedSo sánh hơn (comparative)
- most incapacitatedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc incapacitatedVí dụ
- Flavio .Flavio làm cho các lính canh mất khả năng kháng cự.
- Mennad .Mennad đang mất khả năng hoạt động.
- .Santiago đã bị mất khả năng hoạt động.