Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disabledness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị tàn tật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being disabled.
Nguồn gốc
(etymology)
disabled
+
-ness
Ví dụ
The
recognition
of
disabledness
has
increased
and
,
moreover
,
it
has
become
one
of
the
diversity
criteria
used
by
governments
in
making
public
policy
.
AI
1
Tình trạng bị tàn tật
1
Tình trạng bị tàn tật
1
Tình trạng bị tàn tật