Nghĩa chính
- Đioxitdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any oxide containing two oxygen atoms in each molecule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dioxideDạng gốc (base form)
- dioxidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carbon dioxidedanh từ | danh từ | Cacbon đioxit, cacbonic |
| nitrogen dioxidedanh từ | danh từ | Nitơ điôxít |
| sulfur dioxidedanh từ | danh từ | Lưu huỳnh đioxit |
| uranium dioxidedanh từ | danh từ | Hợp chất oxit của uranium có công thức hóa học UO₂ |
| titanium dioxidedanh từ | danh từ | Titan dioxit |
| lead dioxidedanh từ | danh từ | Hợp chất hóa học PbO₂, chất rắn màu nâu sẫm không tan trong nước |
| silicon dioxidedanh từ | danh từ | Silicon dioxide |
| calcium dioxidedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với calcium peroxide |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Kruban tidally-locked , .Kruban là một nhà kính Venusian khóa thủy triều, bề mặt luôn bị mây lưu huỳnh và carbon dioxides che phủ.
- ₂.Carbon dioxide còn được gọi là CO₂.
- .Carbon dioxide đôi khi gây hại cho con người.