Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uranium dioxide
danh từ
(noun)
UK
/
j
ʊ
ˈɹ
eɪ
n
i
ə
m
d
aɪ
ˈ
ɒ
k
s
aɪ
d
/
US
/ˌ
j
uː
ˈɹ
eɪ
n
i
ə
m
d
aɪ
ˈ
ɑ
k
s
aɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Hợp chất oxit của uranium có công thức hóa học UO₂
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An oxide compound of uranium with the chemical formula UO₂.
Ví dụ
Enriched
uranium
is
reconverted
to
powdered
uranium
dioxide
for
use
as
reactor
fuel
.
AI
1
Hợp chất oxit của uranium có công thức hóa học UO₂
1
Hợp chất oxit của uranium có công thức hóa học UO₂
1
Hợp chất oxit của uranium có công thức hóa học UO₂