Nghĩa chính
- Bữa tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Eating dinner as a social function.
- Chiêu đãi bữa tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Entertaining someone to dinner.
- Ăn tốiđộng từpresent participle and gerund of dine
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diningDạng gốc (base form)
- diningsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- , , ; ; ; […]Riêng phần mình, tôi thích ở lại trên tàu, và giờ tôi rất vui vì đã làm vậy, bởi sự chào đón mà chúng tôi nhận được tại Havana; đám đông reo hò trên bến tàu; những người bạn mà chúng tôi gặp và kết bạn; những buổi chiêu đãi bữa tối trong và ngoài...
- .Con chó không được phép vào phòng ăn.
- .Phòng khách ở ngay cạnh phòng ăn.
Họ từ (word family)
cùng gốc diningNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- eatingdễ nhầmăn uống trong bối cảnh trang trọng, không đồng nghĩa với “eating” thông thường