Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nondining
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không (để) ăn uống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not (for) dining.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
dining
Ví dụ
In
front
of
this
arrangement
is
a
circular
dining
table
;
along
the
walls
are
chairs
for
nondining
seating
.
AI
1
Không (để) ăn uống
1
Không (để) ăn uống
1
Không (để) ăn uống