Nghĩa chính
- Thái hạt lựutính từCut up into small pieces, especially cubes, typically about ¼″ to ½″ square (about 6 to 13 mm square).
- Có hoa văn ô vuôngtính từOf marked definition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dicedDạng gốc (base form)
- more dicedSo sánh hơn (comparative)
- most dicedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Bây giờ hãy cho giăm bông thái hạt lựu vào hỗn hợp, sau đó khuấy đều cần tây cắt nhỏ.
- .Olivia đã thái hạt lựu cà chua để làm xốt salsa.
- .Thịt lợn được thái hạt lựu và chiên.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha