Dịch

diced

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thái hạt lựutính từCut up into small pieces, especially cubes, typically about ¼″ to ½″ square (about 6 to 13 mm square).
  2. Có hoa văn ô vuôngtính từOf marked definition.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dicedDạng gốc (base form)
  2. more dicedSo sánh hơn (comparative)
  3. most dicedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Bây giờ hãy cho giăm bông thái hạt lựu vào hỗn hợp, sau đó khuấy đều cần tây cắt nhỏ.
  • .Olivia đã thái hạt lựu cà chua để làm xốt salsa.
  • .Thịt lợn được thái hạt lựu và chiên.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI