Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đường kínhdanh từAny straight line between two points on the circumference of a circle that passes through the center of the circle; a chord that passes through the center of the circle.
- Đường kính, độ dài đường kínhdanh từThe length of such a line.
- Đường kính đồ thị, đường kínhdanh từThe maximum eccentricity over all vertices in a graph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diameterDạng gốc (base form)
- diametersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in diameterđường kínhThe dome is 42.3 metres in diameter.Mái vòm có đường kính 42,3 mét.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in diameter | Về đường kính | |
| inner diameterdanh từ | danh từ | Đường kính trong |
| large diameter | Đường kính lớn | |
| measure the diameter | Đo đường kính | |
| outer diameter | Đường kính ngoài | |
| small diameter | Đường kính nhỏ | |
| major diameterdanh từ | danh từ | Đường kính ngoài cùng hoặc lớn nhất của một vật có nhiều đặc điểm hình tròn, hình trụ hoặc xoắn ốc (ví dụ: vít hoặc bánh răng) |
| minor diameterdanh từ | danh từ | Đường kính trong cùng của chi tiết hình trụ, hình tròn hoặc xoắn ốc, chẳng hạn như ren vít, răng bánh răng, lỗ khoan, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đường kính
- The maximum distance between any two points in a metric space.
Họ từ (word family)
cùng gốc diameterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Trong các trường hợp không có tiếp xúc bề mặt tốt, đường kính của đầu gá dao ở phía trước mặt bích hoặc của chính dao cụ không nên lớn hơn đường kính chuẩn của chuôi gá dao xét theo góc độ độ cứng uốn.
- 100 .Cái ao có đường kính 100 mét.
- Venus's 95% .Đường kính của Sao Kim bằng 95% đường kính của Trái Đất.