Dịch

diametral

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, liên quan đến, hoặc đo bằng đường kínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or measured across a diameter.
  2. Ngược lại; đối lập hoàn toàntính từkhông so sánh (not comparable)Contrary; diametrically opposed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diametralDạng gốc (base form)
  2. diametralsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đường kính
  1. A diameter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidyametral
  2. từ tiếng Latinh trung đạidiametrālis

Ví dụ

  • đường cong kính
  • mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm

AI