diametral
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Của, liên quan đến, hoặc đo bằng đường kínhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or measured across a diameter.
- Ngược lại; đối lập hoàn toàntính từkhông so sánh (not comparable)Contrary; diametrically opposed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diametralDạng gốc (base form)
- diametralsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đường kính
- A diameter.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc diametralNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidyametral
- từ tiếng Latinh trung đạidiametrālis
Ví dụ
- đường cong kính
- mặt phẳng kính, mặt phẳng xuyên tâm