Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chu vidanh từThe line that bounds a circle or other two-dimensional figure.
- Chu vi đồ thịdanh từThe length of the longest cycle of a graph.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- circumferenceDạng gốc (base form)
- circumferencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in circumferencecó chu vi làThe earth is almost 25 000 miles in circumference.Trái đất có chu vi gần 25.000 dặm.
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chu vi
- The length of such a line.
- The surface of a round or spherical object.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc circumferenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcircumferentia
Ví dụ
- , Sức sống của đại thể này không chỉ nằm ở chính nó, hay bị giới hạn bởi bề mặt của nó.
- .Cái cây này có chu vi ba mét.
- .Đường thẳng s tiếp tuyến với chu vi được mô tả.