Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chu vidanh từThe sum of the distance of all the lengths of the sides of an object.
- Độ dài chu vidanh từThe length of such a boundary.
- Vùng ngoại vidanh từThe outer limits of an area.
- Vành đai phòng thủdanh từA fortified strip or boundary usually protecting a military position.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perimeterDạng gốc (base form)
- perimetersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| measure the perimeter | Đo chu vi | |
| perimeter fencedanh từ | danh từ | Hàng rào bao quanh |
| perimeter security | An ninh vành đai | |
| perimeter wall | Tường bao | |
| perimeter checkdanh từ | danh từ | Cuộc tuần tra được thực hiện bởi cơ quan thực thi pháp luật để giám sát hoặc bảo vệ một khu vực |
| perimeter fencing | Hàng rào bao quanh | |
| securing the perimeter | Bảo vệ vành đai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Máy đo tầm nhìn
- An instrument for determining the extent and shape of the field of vision.
Ví dụ
- ?Bạn đã vượt qua chu vi như thế nào
- .Cảnh sát ngay lập tức quét chu vi
- .Chu vi đã bị xâm nhập
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chu vi
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc perimeterNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha