Dịch

diámetro

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈdjametɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đường kínhdanh từdiameter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diámetroDạng gốc (base form)
  2. diámetrosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diámetro de un círculoChưa có nghĩa
diámetro externoChưa có nghĩa
diámetro internoChưa có nghĩa
diámetro máximoChưa có nghĩa
diámetro medioChưa có nghĩa
diámetro mínimoChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các cành của một số cây có đường kính lớn hơn nhiều thân cây.
  • .Chu vi của một vòng tròn bằng pi lần đường kính của nó.
  • ¿ ?Có thể xác định đường kính bằng chu vi không?

AI