Nghĩa chính
- Đã được trù định từ trướctính từConfined to a predetermined fate or destiny; certain.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của destineđộng từsimple past and past participle of destine
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- destined for sthđược định sẵn cho cái gìto be destined for greatness/stardom/successđược định sẵn sẽ vĩ đại/nổi tiếng/thành công
- destined to do sthđược định sẵn sẽ làm gìWe seem destined never to meet.Chúng ta dường như định sẵn là không bao giờ gặp lại nhau.
- destined for…đi đến…
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| destined for greatness | Có số mệnh vĩ đại | |
| destined to fail | Chắc chắn sẽ thất bại |
Họ từ (word family)
cùng gốc destinedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy chắc chắn mình sinh ra để nổi tiếng.
- .Anh ấy được định sẵn cho sự vĩ đại
- .Bạn được định sẵn cho số phận này