Dịch

demo

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈdɛm.əʊ/US/ˈdɛm.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bản demo để giới thiệudanh từA demonstration or visual explanation.
  2. Bản thu thử, bản demodanh từA recording of a song meant to demonstrate its overall sound for the purpose of getting it published or recorded more fully.
  3. Dùng thử, trưng bàytính từkhông so sánh (not comparable)designed to test consumers' interest in a retail item prior to purchasing.
  4. Thu âm thử, thu bản demođộng từTo record a demo version of a song, usually not intended for commercial release.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demoNguyên thể (infinitive)
  2. demosSố nhiều (plural)
  3. demoedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. demoingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • demo sthtrình diễn cái gì

Cụm từ (phrase)

demo tapedanh từBăng thu âm thử
demo versionBản dùng thử
free demoBản dùng thử miễn phí
give a demoThuyết trình giới thiệu
demo-tiền tốMọi người
Match Demodanh từLoại Phát lại trò chơi điện tử bằng cách sử dụng Trình ghi trong trò chơi để trực quan hóa
demo reeldanh từDanh mục ngắn gọn các phương tiện truyền thông được ghi lại nhằm giới thiệu tác phẩm của một nghệ sĩ
rolling demodanh từPhiên bản trình diễn có thể xem được nhưng không có tính tương tác

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Hàng trưng bày
  1. Hàng trưng bày, hàng mẫuAn example of a product used for demonstration and then sold at a discount.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

Rút gọn từ demonstration

động từ

Rút gọn từ demonstrate

động từ

Rút gọn từ demolish

Ví dụ

  • 7 1977, . 43057 43056.ER đã nhận chiếc đầu tiên trong số các đoàn tàu HST của riêng mình vào ngày 7 tháng 9 năm 1977, với lễ bàn giao diễn ra tại York. Sau đó nó thực hiện một chuyến chạy thử nghiệm đến Darlington cùng các toa động lực 43057 và 43056.
  • , .Sau khi nghe bản thu thử, hãng thu âm đã duyệt kinh phí để ghi âm bài hát cùng toàn bộ ban nhạc.
  • Elli , , Somraj , ‘, ? , ?’Elli đứng đó, nhấp một ngụm trà, nhìn Somraj bằng ánh mắt đầy thù địch và nói: 'Thế anh còn đợi gì nữa? Anh đã ký vào đơn kiến nghị chống lại chính mình, giờ anh có tham gia cuộc biểu tình chống lại anh của chúng tôi không?'

AI