Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- dân chủtính từB1relating to a system where people choose their government.
- bình đẳng, công bằngtính từB2showing social equality; egalitarian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- democraticDạng gốc (base form)
- democraticsSố nhiều (plural)
- more democraticSo sánh hơn (comparative)
- most democraticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| democratic election | Cuộc bầu cử dân chủ | |
| democratic government | Chính phủ dân chủ | |
| democratic process | Tiến trình dân chủ | |
| democratic society | Xã hội dân chủ | |
| democratic system | Hệ thống dân chủ | |
| democratic rights | Các quyền dân chủ | |
| people's democratictính từ | tính từ | Liên quan đến dân chủ nhân dân |
| People's Democratic Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của People's Democratic Republic of Algeria: một quốc gia ở Bắc Phi |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Dạng viết thường của Democratic
- Alternative letter-case form of Democratic (“of, pertaining to, or supporting the Democratic Party”).
Xuất hiện ở từ khác
- republicandễ nhầmDemocratic liên quan đến dân chủ, còn republican liên quan đến cộng hòa; một nền cộng hòa không nhất thiết có dân chủ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc democraticNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đài Loan là Trung Hoa dân chủ.
- ", , ; , ," ; […]"Ồ, tôi tán thành quan điểm của những người lập hiến, rằng mọi người sinh ra đều tự do và bình đẳng; các bé trai và bé gái cũng vậy," cô nàng Kitty với tư tưởng bình đẳng nói; […]
- .Mount Vernon được điều hành bởi một tổ chức đảng Dân chủ vững mạnh.