undemocratic
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không dân chủ; phản dân chủtính từNot democratic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undemocraticDạng gốc (base form)
- more undemocraticSo sánh hơn (comparative)
- most undemocraticSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Thực tế phi dân chủ của nơi làm việc tư bản chủ nghĩa để lại những tác động phức tạp, đa tầng lên tất cả những người cộng tác ở đó, bán thời gian và toàn thời gian.
- ?Chúng ta có phi dân chủ không khi cố áp đặt các chuẩn mực ngôn ngữ của mình lên người khác?
- , .Đảng Cộng hòa đang áp dụng các biện pháp để đảm bảo quyền cai trị thiểu số phi dân chủ, vì nhóm cử tri cốt lõi của họ đang thu hẹp.
Họ từ (word family)
cùng gốc undemocraticXuất hiện ở từ khác
- democratictrái nghĩakhông bình đẳng