Nghĩa chính
- Chũm chọedanh từA concave plate of metal, usually brass or bronze, that produces a sharp, ringing sound when struck: played either in pairs, by striking them together, or singly by striking with a drumstick or the like.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cymbalDạng gốc (base form)
- cymbalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sock cymbaldanh từ | danh từ | Cặp chũm chọe có thể được đóng hoặc mở bằng một cơ cấu, chẳng hạn như cơ cấu bàn đạp |
| ride cymbaldanh từ | danh từ | Loại chũm chọe có chức năng duy trì nhịp điệu ổn định |
| pang cymbaldanh từ | danh từ | Loại chũm chọe bị treo |
| trash cymbaldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với China cymbal |
| clash cymbaldanh từ | danh từ | Một trong hai chiếc chũm chọe được chơi bằng cách mỗi tay cầm một chiếc chũm chọe và đập chúng vào nhau |
| crash cymbaldanh từ | danh từ | Chũm chọe tạo ra âm thanh lớn và sắc nét, thỉnh thoảng được sử dụng để tạo điểm nhấn |
| swish cymbaldanh từ | danh từ | Là loại chũm chọe có âm cao |
| China cymbaldanh từ | danh từ | Loại chũm chọe được thiết kế để tạo ra âm thanh sáng, sắc nét, bùng nổ, thường gặp trong kim loại nặng và kim loại thrash |
Ví dụ
- , , , .Dù tôi nói được tiếng loài người và tiếng thiên thần, mà không có tình yêu thương, thì tôi cũng như đồng kêu lên hay chũm choẹ kêu vang.
- .Chũm choẹ là một nhạc cụ gõ.
- , , , .Dù tôi nói được tiếng loài người và tiếng thiên thần, mà không có lòng thương xót, tôi trở thành đồng thau kêu la hay chũm choẹ xủng xoảng.
Họ từ (word family)
cùng gốc cymbalNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicymbal
- từ tiếng Anh cổcimbal
- từ tiếng Pháp cổcimbale
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha