cymbaling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của động từ đối với chũm chọe; việc chơi chũm chọedanh từkhông đếm được (uncountable)Action of the verb to cymbal; the playing of cymbals.
- Sự va chạm của hai thứ như tiếng chũm chọedanh từkhông đếm được (uncountable)the crashing together of two things as cymbals
Ví dụ
- , —, ; , , , , , — .