Dịch

cymbaling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động của động từ đối với chũm chọe; việc chơi chũm chọedanh từkhông đếm được (uncountable)Action of the verb to cymbal; the playing of cymbals.
  2. Sự va chạm của hai thứ như tiếng chũm chọedanh từkhông đếm được (uncountable)the crashing together of two things as cymbals

Ví dụ

  • , —, ; , , , , , — .

AI