Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cymbalist
danh từ
(noun)
/ˈ
s
ɪ
m
b
ə
l
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Người đánh chũm chọe
danh từ
A musician who plays the cymbals.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cymbalist
Dạng gốc
(base form)
cymbalist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cymbal
+
-ist
AI
1
Người đánh chũm chọe
1
Người đánh chũm chọe
1
Người đánh chũm chọe