Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trở nên ấm cúng; (bằng cách mở rộng) để làm quen, thoải mái hoặc quen thuộcđộng từnội động từ (intransitive)To become cozy; (by extension) to become acquainted, comfortable, or familiar with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lừa dối
- Lừa dối; lừa gạt; lừa dối, thường bằng những thủ thuật nhỏ, hoặc một cách đáng thươngTo cheat; to defraud; to deceive, usually by small arts, or in a pitiful way.
Ví dụ
- lừa (dụ dỗ) ai làm việc gì
- " , , '' verra ."
- [] ; , ; , […]