Nghĩa chính
- Bá tướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A count.
- Sự đếm, việc tính toándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is counted.
- Đang đếm, việc đếmđộng từpresent participle and gerund of count
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- countingDạng gốc (base form)
- countingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| counting house | Phòng kế toán | |
| keep counting | Tiếp tục đếm | |
| and countingcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng con số được đề cập trước đó liên tục thay đổi, tức là tăng hoặc giảm |
| counting sortdanh từ | danh từ | Thuật toán sắp xếp đếm số lần mỗi khóa số nguyên xuất hiện trong một mảng và sau đó sắp xếp lại mảng dựa trên số lần đếm đó |
| counting roomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với count room |
| card countingdanh từ | danh từ | Chiến lược, trong trò chơi pontoon hoặc blackjack, trong đó người chơi ghi nhớ các quân bài đã chơi để tính xác suất chia một số quân bài nhất định và do đó có được lợi thế |
| counting glassdanh từ | danh từ | Kính lúp dùng để đếm mật độ sợi trong vải |
| counting agentdanh từ | danh từ | Quan sát viên bầu cử được một ứng cử viên bầu cử bổ nhiệm để giám sát việc kiểm phiếu; thường nhằm mục đích đảm bảo tất cả các quy trình thích hợp đã được tuân thủ và đôi khi để thu thập dữ liệu về việc phân bổ phiếu bầu từ các điểm bỏ phiếu khác nhau |
Ví dụ
- . !Mình tin vào khả năng của cậu
- .Tôi đang trông cậy vào bạn.
- brother's .Tôi rời Osaka đi Tokyo, tin rằng anh trai sẽ giúp mình.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc countingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha