Dịch

card counting

danh từ (noun)
US/ˈkɑɹd ˈkaʊ.nɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Chiến lược, trong trò chơi pontoon hoặc blackjack, trong đó người chơi ghi nhớ các quân bài đã chơi để tính xác suất chia một số quân bài nhất định và do đó có được lợi thếdanh từkhông đếm được (uncountable)A strategy, in pontoon or blackjack, in which a player keeps a mental tally of the cards played in order to calculate the probability of certain cards being dealt and therefore obtain an advantage.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI