Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gùdanh từThe murmuring sound made by a dove or pigeon.
- Thỏ thẻ, nựng nịuđộng từnội động từ (intransitive)To speak in an admiring fashion, to be enthusiastic about.
- Tuyệt, haytính từCool.
- Chà, ồthán từAn expression of approval, fright, surprise, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coo-coodanh từ | danh từ | Cách phát âm hai nốt do con đực của loài chim cu cu thông thường (Cuculus canorus) tạo ra hoặc bắt chước điều này bằng đồng hồ cúc cu |
| bill and coođộng từ | động từ | Thủ thỉ và xoa mỏ như một khúc dạo đầu cho quá trình giao phối |
| bad for the cootính từ | tính từ | Có hại cho bên yếu hơn trong xung đột, va chạm |
| coochy coothán từ, danh từ | thán từ, danh từ | Giọng nói trìu mến thường được sử dụng đối với một em bé |
| cootchie-cootchie-coo | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiếng thỏ thẻ
- Tiếng thỏ thẻ, tiếng nựngAn expression of pleasure made by a person.
Họ từ (word family)
cùng gốc cooNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ, thán từ
Từ tượng thanh
tính từ
Rút gọn từ cool
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ quá bận rộn nựng nịu đứa bé và bố mẹ nó thì quá bận rộn thỏ thẻ với nhau.
- 3. "", . .Chúng tôi muốn bạn nghĩ ra một lời chú thích cực hài hước cho bức tranh được vẽ bởi bàn tay khéo léo của những người tại System 3. Nếu bạn trở thành Người hài hước nhất, chúng tôi sẽ tặng bạn một mô hình khủng long khổng lồ. Chà.
- ?Cục cưng của tôi thế nào rồi?