Dịch

coo

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Gùdanh từThe murmuring sound made by a dove or pigeon.
  2. Thỏ thẻ, nựng nịuđộng từnội động từ (intransitive)To speak in an admiring fashion, to be enthusiastic about.
  3. Tuyệt, haytính từCool.
  4. Chà, ồthán từAn expression of approval, fright, surprise, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cooNguyên thể (infinitive)
  2. coosSố nhiều (plural)
  3. cooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

coo-coodanh từCách phát âm hai nốt do con đực của loài chim cu cu thông thường (Cuculus canorus) tạo ra hoặc bắt chước điều này bằng đồng hồ cúc cu
bill and coođộng từThủ thỉ và xoa mỏ như một khúc dạo đầu cho quá trình giao phối
bad for the cootính từCó hại cho bên yếu hơn trong xung đột, va chạm
coochy coothán từ, danh từGiọng nói trìu mến thường được sử dụng đối với một em bé
cootchie-cootchie-cooChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tiếng thỏ thẻ
  1. Tiếng thỏ thẻ, tiếng nựngAn expression of pleasure made by a person.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, thán từ

Từ tượng thanh

tính từ

Rút gọn từ cool

Ví dụ

  • .Họ quá bận rộn nựng nịu đứa bé và bố mẹ nó thì quá bận rộn thỏ thẻ với nhau.
  • 3. "", . .Chúng tôi muốn bạn nghĩ ra một lời chú thích cực hài hước cho bức tranh được vẽ bởi bàn tay khéo léo của những người tại System 3. Nếu bạn trở thành Người hài hước nhất, chúng tôi sẽ tặng bạn một mô hình khủng long khổng lồ. Chà.
  • ?Cục cưng của tôi thế nào rồi?

AI