Dịch

coo-coo

danh từ (noun)
/ˈkuku/

Nghĩa chính

  1. Cách phát âm hai nốt do con đực của loài chim cu cu thông thường (Cuculus canorus) tạo ra hoặc bắt chước điều này bằng đồng hồ cúc cudanh từThe two-note vocalisation made by the male of the common cuckoo (Cuculus canorus), or imitation of this by a cuckoo clock.
  2. Món ăn Barbadian được làm từ đậu bắp nghiền và bột ngôdanh từA Barbadian food made from mashed okra and cornmeal.
  3. Lời thì thầm yêu thương hoặc trìu mếndanh từA loving or affectionate murmuration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coo-cooDạng gốc (base form)
  2. coo-coosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , , .
  • " , , ," "" .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. từ tiếng Yorubakuuku“corn dumpling”
  2. từ Akankukú

AI