coochy coo
thán từ (interjection)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giọng nói trìu mến thường được sử dụng đối với một em béthán từAn affectionate vocalization normally used towards a baby.
- Ví dụ về việc nói coochy coo; một giọng hát trìu mến dành cho em bé. Thường gắn liền với hành động cù létdanh từAn instance of saying coochy coo; an affectionate vocalization to a baby. Often associated with the act of tickling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- coochy cooDạng gốc (base form)
- coochy coosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?
- ?
- ?