Dịch

coochy coo

thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giọng nói trìu mến thường được sử dụng đối với một em béthán từAn affectionate vocalization normally used towards a baby.
  2. Ví dụ về việc nói coochy coo; một giọng hát trìu mến dành cho em bé. Thường gắn liền với hành động cù létdanh từAn instance of saying coochy coo; an affectionate vocalization to a baby. Often associated with the act of tickling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. coochy cooDạng gốc (base form)
  2. coochy coosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?
  • ?
  • ?

AI