Dịch

arrullo

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈruʝo/

Nghĩa chính

  1. Tiếng gùdanh từcoo (of a bird, etc.)
  2. Tiếng ru, bài hát rudanh từlullaby
  3. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại trình thuật của arrullarđộng từfirst-person singular present indicative of arrullar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arrulloDạng gốc (base form)
  2. arrullosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Nemesio rất thích chìm vào giấc ngủ trong tiếng ru đêm từ khúc ca mùa hè của lũ dế.
  • .Nó đã chìm vào giấc ngủ trong sự êm đềm của màn đêm tĩnh mịch.
  • .Tôi đã ngủ thiếp đi trong tiếng ru của sóng biển.

Ngôn ngữ khác

AI