arrullo
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/aˈruʝo/
Nghĩa chính
- Tiếng gùdanh từcoo (of a bird, etc.)
- Tiếng ru, bài hát rudanh từlullaby
- Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại trình thuật của arrullarđộng từfirst-person singular present indicative of arrullar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arrulloDạng gốc (base form)
- arrullosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Nemesio rất thích chìm vào giấc ngủ trong tiếng ru đêm từ khúc ca mùa hè của lũ dế.
- .Nó đã chìm vào giấc ngủ trong sự êm đềm của màn đêm tĩnh mịch.
- .Tôi đã ngủ thiếp đi trong tiếng ru của sóng biển.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh