Dịch

lullaby

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bài hát rudanh từA cradlesong, a soothing song to calm children or lull them to sleep.
  2. Hát ruđộng từngoại động từ (transitive)To sing a lullaby to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lullabyNguyên thể (infinitive)
  2. lullabiesSố nhiều (plural)
  3. lullabiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lullabyingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilullen“to lull”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • hát bài ru
  • .Đó là bài hát ru yêu thích của tôi.
  • .Đó thực sự là một bài hát ru rất hay.

AI