Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình nón, (thuộc) mặt nóntính từSynonym of conical.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conicDạng gốc (base form)
- conicsSố nhiều (plural)
- more conicSo sánh hơn (comparative)
- most conicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conic pepperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cone pepper |
| conic sectiondanh từ | danh từ | Các hình dạng trong số bốn hình dạng riêng biệt là giao điểm của hình nón với mặt phẳng, cụ thể là hình tròn, hình elip, hình parabol và hyperbola |
| degenerate conicdanh từ | danh từ | Đường conic có thể rút gọn thành phần giao của hai đường thẳng |
| conic section directrixdanh từ | danh từ | Đường thẳng cố định cùng với tiêu điểm xác định tập hợp các điểm trên đường conic |
| conico-tiền tố | tiền tố | Hơi giống hình nón |
| conical hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Asian conical hat |
| director conic | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hình nón
- A conic section.
Họ từ (word family)
cùng gốc conicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha