Dịch

conic

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɒn.ɪk/US/ˈkɑ.nɪk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình nón, (thuộc) mặt nóntính từSynonym of conical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conicDạng gốc (base form)
  2. conicsSố nhiều (plural)
  3. more conicSo sánh hơn (comparative)
  4. most conicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

conic pepperdanh từĐồng nghĩa với cone pepper
conic sectiondanh từCác hình dạng trong số bốn hình dạng riêng biệt là giao điểm của hình nón với mặt phẳng, cụ thể là hình tròn, hình elip, hình parabol và hyperbola
degenerate conicdanh từĐường conic có thể rút gọn thành phần giao của hai đường thẳng
conic section directrixdanh từĐường thẳng cố định cùng với tiêu điểm xác định tập hợp các điểm trên đường conic
conico-tiền tốHơi giống hình nón
conical hatdanh từĐồng nghĩa với Asian conical hat
director conicChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hình nón
  1. A conic section.

Nguồn gốc (etymology)

cone-ic

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổκωνῐκός

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI