Dịch

conic section

danh từ (noun)
UK/ˈkɒn.ɪk ˈsɛkʃən/US/ˈkɑ.nɪk ˈsɛkʃən/nguồn

Nghĩa chính

  1. Các hình dạng trong số bốn hình dạng riêng biệt là giao điểm của hình nón với mặt phẳng, cụ thể là hình tròn, hình elip, hình parabol và hyperboladanh từAny of the four distinct shapes that are the intersections of a cone with a plane, namely the circle, ellipse, parabola, and hyperbola.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conic sectionDạng gốc (base form)
  2. conic sectionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conic section directrixdanh từĐường thẳng cố định cùng với tiêu điểm xác định tập hợp các điểm trên đường conic

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI