Nghĩa chính
- Thuộc hình nóntính từOf or relating to a cone or cones.
- Hình nóntính từShaped like a cone.
- Phép chiếu hình nóntính từDescribing a map projection in which meridians are mapped to equally spaced lines radiating out from the apex and parallels of latitude are mapped to circular arcs centred on the apex.
- Đầu đạn hình nóndanh từA cone-shaped bullet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conicalDạng gốc (base form)
- conicalsSố nhiều (plural)
- more conicalSo sánh hơn (comparative)
- most conicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conical hatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Asian conical hat |
| conical drumdanh từ | danh từ | Trống thường có một đầu (ống màng) có một đầu lớn hơn đầu kia và thân dốc về một đầu, tạo thành hình nón |
| conical pepperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cone pepper |
| conical surfacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cone |
| Asian conical hatdanh từ | danh từ | Nón lá |
| double-conical drumdanh từ | danh từ | Là loại trống thùng có hai đầu thay vì một |
| conical buoydanh từ | danh từ | Một chiếc phao hình nón, thường sơn màu đen, đánh số lẻ, dùng để chỉ phía mạn phải của luồng; phía cổng được đánh dấu bằng phao lon |
| conical flaskdanh từ | danh từ | Bình thí nghiệm bằng thủy tinh có dạng hình nón có cổ hình ống hẹp và đáy phẳng, dùng để thao tác với các dung dịch hoặc tiến hành chuẩn độ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conicalVí dụ
- .Nấm sừng dê có một cái mũ nấm hình nón nhờ nhờ nhầy nhụa.
- , self-stabilize .Ngay cả khi không có gờ, bánh xe hình nón vẫn tự ổn định trên đường ray.
- .Tháp có một mái nhà hình nón.