Dịch

conical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈkɔn.ɪk.əl/US/ˈkɑ.nɪk.əl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc hình nóntính từOf or relating to a cone or cones.
  2. Hình nóntính từShaped like a cone.
  3. Phép chiếu hình nóntính từDescribing a map projection in which meridians are mapped to equally spaced lines radiating out from the apex and parallels of latitude are mapped to circular arcs centred on the apex.
  4. Đầu đạn hình nóndanh từA cone-shaped bullet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conicalDạng gốc (base form)
  2. conicalsSố nhiều (plural)
  3. more conicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most conicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

conical hatdanh từĐồng nghĩa với Asian conical hat
conical drumdanh từTrống thường có một đầu (ống màng) có một đầu lớn hơn đầu kia và thân dốc về một đầu, tạo thành hình nón
conical pepperdanh từĐồng nghĩa với cone pepper
conical surfacedanh từĐồng nghĩa với cone
Asian conical hatdanh từNón lá
double-conical drumdanh từLà loại trống thùng có hai đầu thay vì một
conical buoydanh từMột chiếc phao hình nón, thường sơn màu đen, đánh số lẻ, dùng để chỉ phía mạn phải của luồng; phía cổng được đánh dấu bằng phao lon
conical flaskdanh từBình thí nghiệm bằng thủy tinh có dạng hình nón có cổ hình ống hẹp và đáy phẳng, dùng để thao tác với các dung dịch hoặc tiến hành chuẩn độ

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Nấm sừng dê có một cái mũ nấm hình nón nhờ nhờ nhầy nhụa.
  • , self-stabilize .Ngay cả khi không có gờ, bánh xe hình nón vẫn tự ổn định trên đường ray.
  • .Tháp có một mái nhà hình nón.

AI