Nghĩa chính
- Có hình dạng như hình nón hoặc phễu; hình nóntính từShaped like a cone or funnel; conic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conalDạng gốc (base form)
- more conalSo sánh hơn (comparative)
- most conalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conal septum | Chưa có nghĩa | |
| conal artery | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conal- conalbuminMột trong hai loại albumin chính được tìm thấy trong lòng trắng trứng (loại còn lại là ovalbumin), giúp cô lập và cô lập các chất ô nhiễm kim loại trong lòng trắng trứngdanh từ
- metaconalLiên quan đến một metaconetính từ
- extraconalBên ngoài một hình nóntính từ
- interconalMô tả phần nóng nhất của ngọn lửa đầu đốt Bunsen nơi các vùng cháy có dạng hình nóntính từ