Dịch

confessions là số nhiều của confession

confession

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự thú tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The open admittance of having done something (especially something bad).
  2. Bản tự thú, bản nhận tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A formal document providing such an admission.
  3. Xưng tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disclosure of one's sins to a priest for absolution. In the Roman Catholic Church, it is now also termed the sacrament of reconciliation.
  4. Sự tuyên xưng đức tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acknowledgment of belief; profession of one's faith.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. confessionDạng gốc (base form)
  2. confessionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

forced confessionLời thú tội bị ép buộc
full confessionLời thú tội hoàn toàn
hear a confessionNghe xưng tội
make a confessionThú nhận, thú tội
signed confessionBản tự thú có chữ ký
confession boothdanh từXưng tội
confession boxdanh từXưng tội
every accusation is a confessioncụm từKhi một người hoặc một nhóm buộc tội người khác về một hành vi hoặc hành vi sai trái, họ có thể đang vô thức tiết lộ điều gì đó về bản thân mình

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Bản tín điều
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bản tín điều, tín điềuA formula in which the articles of faith are comprised; a creed to be assented to or signed, as a preliminary to admission to membership of a church; a confession of faith.

Nguồn gốc (etymology)

confess-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạiconfessioun
  2. từ tiếng Pháp cổconfession
  3. từ tiếng Latinhcōnfessiō“confession, acknowledgment, creed or avowal of one's faith”

Cùng gốc (doublet)confessio

Ví dụ

  • , / / .Bằng sự điên dại đầy quỷ quyệt, chàng luôn lánh mặt mỗi khi chúng ta định hướng chàng thú nhận về tình trạng thực sự của mình.
  • !Hắn đã ép tôi ký vào bản tự thú!
  • .Tôi đã đi xưng tội và giờ cảm thấy nhẹ nhõm hơn nhiều về những gì mình đã làm.

AI