Dịch

complexion

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nước dadanh từThe quality, colour, or appearance of the skin on the face.
  2. Vẻ ngoài, diện mạodanh từThe outward appearance of something.
  3. Quan điểm, thái độdanh từOutlook, attitude, or point of view.
  4. Tô màu, nhuộm màuđộng từngoại động từ (transitive)To give a colour to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complexionNguyên thể (infinitive)
  2. complexionsSố nhiều (plural)
  3. complexionedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. complexioningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clear complexionNước da sạch, nước da không tì vết
dark complexionNước da ngăm đen
fair complexionNước da trắng
pale complexionNước da nhợt nhạt
ruddy complexionNước da hồng hào
smooth complexionNước da mịn màng
wan complexionNước da xanh xao
rosy complexionNước da hồng hào

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự sắp xếp
  1. Sự sắp xếp, sự kết hợpAn arrangement.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomplexion“temperament”
  2. từ tiếng Pháp cổcomplexion
  3. từ tiếng Latinh trung đạicomplexiō“complexion, constitution”

Ví dụ

  • : , / shadow’d burnish’d , / , . […]Hoàng tử xứ Maroc: Xin đừng ghét tôi vì nước da của tôi, / Tấm áo choàng bóng tối của mặt trời thiêu đốt, / Người mà tôi là láng giềng, và gần gũi sinh ra. […]
  • , , , , ; .Nhưng những ghi chú bên lề thuần túy, được viết không nhằm mục đích gì cho Sổ ghi nhớ, lại có một thái độ rõ rệt, và không chỉ có một mục đích rõ rệt, mà còn không có mục đích nào cả; chính điều này mang lại cho chúng một giá trị.
  • “, ,” , , “ , ; , , . […]“Thực vậy, thưa ngài,” quý bà đáp, với chút nóng nảy, “Tôi không thể nghĩ có gì dễ hơn là lừa một bà già bằng lời tỏ tình, khi thể chất của bà ta là đa tình; và, dù bà ấy là dì tôi, tôi phải nói chưa từng có ai ham muốn hơn bà ấy. […]

AI