complect
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tham gia bằng cách dệtđộng từngoại động từ (transitive)To join by weaving.
- Ôm lấyđộng từngoại động từ (transitive)To embrace.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcomplectī“to entwine, encircle, compass, infold”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc complectTừ liên quan (related word)