Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
complexionally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo hiến pháp
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
constitutionally
Nguồn gốc
(etymology)
complexional
+
-ly
Ví dụ
Men
on
such
subjects
complexionally
differ
from
each
other
.
Though
corruptible
,
not
complexionally
vicious
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
constitucional
Hợp hiến, theo hiến pháp
constitucionalmente
Theo hiến pháp
AI
1
Theo hiến pháp
1
Theo hiến pháp
1
Theo hiến pháp