tez
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈteθ/nguồn
Nghĩa chính
- Nước da, làn dadanh từcomplexion
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tezDạng gốc (base form)
- tecesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- colorđồng nghĩachỉ nước da hoặc làn da mặt một cách trang trọng
Họ từ (word family)
cùng gốc tezVí dụ
- .Áo khoác tối màu không hợp với làn da sẫm của anh ấy.
- .Làn da của bạn trở nên vàng.
- Tom .Tom có làn da sẫm.