Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Toàn thể xã hội, toàn quốcdanh từThe entirety of a (secular) society, a polity, a state.
- Cộng hòa, nhà nước cộng hòadanh từRepublic. Often capitalized, as Commonwealth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commonwealthDạng gốc (base form)
- commonwealthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| british commonwealthdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối Thịnh vượng chung |
| commonwealth country | Quốc gia thịnh vượng chung | |
| commonwealth gamesdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung |
| commonwealth of australiadanh từ riêng | danh từ riêng | Thịnh vượng chung Úc |
| commonwealth of nationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối Thịnh vượng chung Anh |
| commonwealth realmdanh từ | danh từ | Quốc gia vương quốc trong Khối Thịnh vượng chung |
| British Commonwealth of Nationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối thịnh vượng chung của các quốc gia |
| Commonwealth Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ đa tín ngưỡng được tổ chức vào Thứ Hai thứ hai của tháng 3, để kỷ niệm Khối thịnh vượng chung của các quốc gia (“Khối thịnh vượng chung Anh”) (Đế quốc Anh cũ) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khối thịnh vượng chung
- The well-being of a community.
Họ từ (word family)
cùng gốc commonwealthNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Một số tiểu bang ở Hoa Kỳ dùng danh hiệu Commonwealth trong luật của họ.
- .Barbados là thành viên của Commonwealth.
- .Liên bang Anh của các quốc gia không thể buông bỏ quyền lực.