Dịch

Commonwealth Day

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngày lễ đa tín ngưỡng được tổ chức vào Thứ Hai thứ hai của tháng 3, để kỷ niệm Khối thịnh vượng chung của các quốc gia (“Khối thịnh vượng chung Anh”) (Đế quốc Anh cũ)danh từ riêngA multi-faith holiday celebrated on the second Monday of March, to celebrate the Commonwealth of Nations (“British Commonwealth”) (former British Empire).

Ví dụ

  • , , " , " .

AI