British Commonwealth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khối Thịnh vượng chungdanh từ riêngThe Commonwealth of Nations.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| British Commonwealth of Nationsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khối thịnh vượng chung của các quốc gia |
Ví dụ
- 1981.Các đảo này trở thành một quốc gia độc lập trong Khối Thịnh vượng chung vào năm 1981.
- .Khối Thịnh vượng chung các quốc gia Anh không chịu buông quyền lực.