Commonwealth Games
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chungdanh từ riêngA sporting event, somewhat like the Olympic Games, held every four years and involving athletes from the Commonwealth of Nations.
Ví dụ
- summer's , 28 2022. . university's , .Trạm này cũng sẽ đóng vai trò then chốt trong Đại hội Thể thao Khối Thịnh vượng chung mùa hè năm sau, dự kiến bắt đầu vào ngày 28 tháng 7 năm 2022. Đại học Birmingham là một trong nhiều địa điểm trong khu vực sẽ tổ chức các sự kiện lớn. Trường hợp của đại học này là các trận cầu lông và khúc côn cầu sẽ diễn ra ở đó.