Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kỷ niệm; tưởng niệmđộng từngoại động từ (transitive)To honour the memory of someone or something with a ceremony or object.
- Tưởng niệm, ghi nhớ công ơnđộng từngoại động từ (transitive)To serve as a memorial to someone or something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- commemorateNguyên thể (infinitive)
- commemoratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- commemoratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- commemoratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- commemorate sth/sbkỷ niệm cái gì/ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| commemorate someone's death | Tưởng niệm ngày mất của ai | |
| commemorate the anniversary | Kỷ niệm ngày lễ | |
| commemorate the event | Kỷ niệm sự kiện | |
| commemorate the victims | Tưởng niệm các nạn nhân |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được tưởng niệm
- Được tưởng niệm, được kỷ niệmCommemorated.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc commemorateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcommemorātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 11 .Vào ngày 11 tháng 11, chúng tôi diễu hành để tưởng niệm các tử sĩ.
- .Đài tưởng niệm danh dự này tưởng niệm các chiến sĩ đã hy sinh.
- ?Ai sẽ tưởng niệm tôi khi tôi đã chết?