Dịch

colloquy

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hội đàmdanh từ# A conversation or dialogue.
  2. Tòa án nhà thờ được tổ chức bởi một số giáo phái Cải cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A church court held by certain Reformed denominations.
  3. Bài diễn văn bằng văn bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A written discourse.
  4. Cuộc thảo luận trong phiên tòa trong đó thẩm phán đảm bảo rằng bị cáo hiểu những gì đang diễn ra trong phiên tòa và quyền của họ là gìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A discussion during a trial in which a judge ensures that the defendant understands what is taking place in the trial and what his or her rights are.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colloquyDạng gốc (base form)
  2. colloquiesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tập hợp các đoạn hội thoại có kịch bản được viết dưới dạng sách giáo khoa hoặc một bộ bài tập nhằm giúp học sinh thực hành và cải thiện tiếng Latinh hoặc tiếng Hy Lạp cổ của mình. Xem: Hội thoại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A collection of scripted dialogues written as a textbook, or a set of exercises, to help students to practice and improve their Latin or Ancient Greek. See: Colloquy

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • wirhnói chuyện với; hội đàm với
  • […] . , night-prowler .
  • , "" .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicolloquies
  2. từ tiếng Latinhcolloquium“conversation”

Cùng gốc (doublet)colloquium

AI