Dịch

perlocution

danh từ (noun)
UK/pɜləʊˈkjuʃən/US/pɜɹləˈkjuʃən/

Nghĩa chính

  1. Tác động mà các thuật ngữ mà một diễn giả sử dụng có thể tác động lên một diễn giả khác cũng như cảm xúc và phản ứng của họdanh từThe effect the terms used by a speaker can have on another speaker and their emotions and responses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perlocutionDạng gốc (base form)
  2. perlocutionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI